thiết mộc

Học thuật
Thân thiện
thiết mộc

Người thợ mộc chọn tấm thiết mộc để làm cột nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung của các loại gỗ quý, đặc tính rất cứng bền, được ví như sắt: "thiết mộc" dùng để chỉ nhóm gỗ từ các loại cây thân gỗ cứng chắc, giá trị cao trong xây dựng đóng đồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi đình cổ được dựng lên bằng toàn thiết mộc như lim, táu. (Ngôi đình cổ được dựng lên bằng toàn các loại gỗ quý cứng như lim, táu.)
    • Cột nhà bằng thiết mộc có thể đứng vững hàng trăm năm. (Cột nhà bằng gỗ quý cứng có thể đứng vững hàng trăm năm.)
    • Đinh, lim, sến, táu được xếp vào hạng thiết mộc. (Các loại gỗ đinh, lim, sến, táu được xếp vào loại gỗ cứng như sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hạng thiết mộc": dùng để phân loại hoặc xếp hạng những loại gỗ thuộc nhóm cứng quý nhất.
    • Bộ bàn ghế này được làm từ gỗ thuộc hạng thiết mộc. (Bộ bàn ghế này được làm từ gỗ thuộc loại cứng quý nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Gỗ quý (danh từ): chỉ chung các loại gỗ giá trị cao về độ bền, vân gỗ tính thẩm mỹ.
  • Gỗ cứng (danh từ): thuật ngữ chung chỉ các loại gỗ độ cứng học cao.
Từ đồng nghĩa
  • Gỗ sắt: cách gọi khác dựa trên đặc tính cứng như sắt của loại gỗ này.
  • Gỗ đá: cách von khác về độ cứng bền của gỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như thiết mộc: thành ngữ von tính cách cứng cỏi, kiên định hoặc vật chất rất rắn chắc.
    • Ông ấy tính cách cứng như thiết mộc, khó thuyết phục. (Ông ấy tính cách rất kiên định, khó thuyết phục.)
thiết mộc

Người thợ mộc chọn tấm thiết mộc để làm cột nhà.

  1. d. Tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt). Đinh, lim, sến, táu hạng thiết mộc. Dùng toàn thiết mộc để làm cột, kèo.